TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独具匠心

dújùjiàngxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨具匠心

Âm Hán Việt ĐỘC CỤ TƯỢNG TÂM

独具匠心 nghĩa là Độc đáo và tài tình.

Nghĩa của 独具匠心

dújùjiàngxīn

ĐỘC CỤ TƯỢNG TÂMCụm từphồn thể 獨具匠心
  1. thành ngữ Độc đáo và tài tình
  2. Thể hiện sự sáng tạo tuyệt vời

Câu hỏi thường gặp

独具匠心 nghĩa là gì?

独具匠心 (dújùjiàngxīn) nghĩa là Độc đáo và tài tình.

独具匠心 đọc thế nào?

独具匠心 đọc là dújùjiàngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 独具匠心 là gì?

Âm Hán Việt của 独具匠心 là "độc cụ tượng tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.