TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独出一时

dúchūyīshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨出一時

Âm Hán Việt ĐỘC XUẤT NHẤT THỜI

独出一时 nghĩa là không ai sánh kịp.

Nghĩa của 独出一时

dúchūyīshí

ĐỘC XUẤT NHẤT THỜIphồn thể 獨出一時
  1. Không ai sánh kịp
  2. Vượt trội hơn hẳn so với đối thủ

Câu hỏi thường gặp

独出一时 nghĩa là gì?

独出一时 (dúchūyīshí) nghĩa là không ai sánh kịp.

独出一时 đọc thế nào?

独出一时 đọc là dúchūyīshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 独出一时 là gì?

Âm Hán Việt của 独出一时 là "độc xuất nhất thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.