独吞
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 獨吞
独吞 nghĩa là ôm hết.
Nghĩa của 独吞
dútūn
ĐỘC THÔNĐộng từphồn thể 獨吞- Ôm hết
- Giữ mọi thứ cho riêng mình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 独吞
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
独吞 nghĩa là gì?
独吞 (dútūn) nghĩa là ôm hết.
独吞 đọc thế nào?
独吞 đọc là dútūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 独吞 là gì?
Âm Hán Việt của 独吞 là "độc thôn".