TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独吞

dútūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨吞

Âm Hán Việt ĐỘC THÔN

独吞 nghĩa là ôm hết.

Nghĩa của 独吞

dútūn

ĐỘC THÔNĐộng từphồn thể 獨吞
  1. Ôm hết
  2. Giữ mọi thứ cho riêng mình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 独吞

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

独吞 nghĩa là gì?

独吞 (dútūn) nghĩa là ôm hết.

独吞 đọc thế nào?

独吞 đọc là dútūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 独吞 là gì?

Âm Hán Việt của 独吞 là "độc thôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.