TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独在异乡为异客

dúzàiyìxiāngwéiyìkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨在異鄉為異客

Âm Hán Việt ĐỘC TẠI DỊ HƯƠNG VI DỊ KHÁCH

独在异乡为异客 nghĩa là Người xa lạ nơi đất khách (từ bài thơ của Vương Duy 王维 (Wáng Wéi)).

Nghĩa của 独在异乡为异客

dúzàiyìxiāngwéiyìkè

ĐỘC TẠI DỊ HƯƠNG VI DỊ KHÁCHphồn thể 獨在異鄉為異客
  1. Người xa lạ nơi đất khách (từ bài thơ của Vương Duy 王维 (Wáng Wéi))

Câu hỏi thường gặp

独在异乡为异客 nghĩa là gì?

独在异乡为异客 (dúzàiyìxiāngwéiyìkè) nghĩa là Người xa lạ nơi đất khách (từ bài thơ của Vương Duy 王维 (Wáng Wéi)).

独在异乡为异客 đọc thế nào?

独在异乡为异客 đọc là dúzàiyìxiāngwéiyìkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 独在异乡为异客 là gì?

Âm Hán Việt của 独在异乡为异客 là "độc tại dị hương vi dị khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.