TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独揽市场

dúlǎnshìchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨攬市場

Âm Hán Việt ĐỘC LÃM THỊ TRƯỜNG

独揽市场 nghĩa là độc quyền thị trường.

Nghĩa của 独揽市场

dúlǎnshìchǎng

ĐỘC LÃM THỊ TRƯỜNGphồn thể 獨攬市場
  1. Độc quyền thị trường

Câu hỏi thường gặp

独揽市场 nghĩa là gì?

独揽市场 (dúlǎnshìchǎng) nghĩa là độc quyền thị trường.

独揽市场 đọc thế nào?

独揽市场 đọc là dúlǎnshìchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 独揽市场 là gì?

Âm Hán Việt của 独揽市场 là "độc lãm thị trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.