独立国家联合体 nghĩa là Cộng đồng Các quốc gia Độc lập (Liên Xô cũ).
Nghĩa của 独立国家联合体
Dúlìguójiāliánhétǐ
ĐỘC LẬP QUỐC GIA LIÊN HỢP THỂTên riêngphồn thể 獨立國家聯合體tên riêng
Cộng đồng Các quốc gia Độc lập (Liên Xô cũ)
Câu hỏi thường gặp
独立国家联合体 nghĩa là gì?
独立国家联合体 (dúlìguójiāliánhétǐ) nghĩa là Cộng đồng Các quốc gia Độc lập (Liên Xô cũ).
独立国家联合体 đọc thế nào?
独立国家联合体 đọc là Dúlìguójiāliánhétǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 独立国家联合体 là gì?
Âm Hán Việt của 独立国家联合体 là "độc lập quốc gia liên hợp thể".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.