TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独脚跳

dújiǎotiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨腳跳

Âm Hán Việt ĐỘC CƯỚC KHIÊU

独脚跳 nghĩa là nhảy lò cò, nhảy một chân.

Nghĩa của 独脚跳

dújiǎotiào

ĐỘC CƯỚC KHIÊUĐộng từphồn thể 獨腳跳
  1. Nhảy lò cò
  2. Nhảy một chân

Câu hỏi thường gặp

独脚跳 nghĩa là gì?

独脚跳 (dújiǎotiào) nghĩa là nhảy lò cò, nhảy một chân.

独脚跳 đọc thế nào?

独脚跳 đọc là dújiǎotiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 独脚跳 là gì?

Âm Hán Việt của 独脚跳 là "độc cước khiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.