独行
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 獨行
独行 nghĩa là đơn độc.
Nghĩa của 独行
dúxíng
ĐỘC HÀNHĐộng từphồn thể 獨行- Đơn độc
Từ ghép có 独行
Thành ngữ có 独行
Câu hỏi thường gặp
独行 nghĩa là gì?
独行 (dúxíng) nghĩa là đơn độc.
独行 đọc thế nào?
独行 đọc là dúxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 独行 là gì?
Âm Hán Việt của 独行 là "độc hành".