TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独资

dúzī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨資

Âm Hán Việt ĐỘC TƯ

独资 nghĩa là sở hữu hoàn toàn, đầu tư độc quyền.

Nghĩa của 独资

dúzī

ĐỘC TƯĐộng từphồn thể 獨資
  1. Sở hữu hoàn toàn (thường bởi công ty nước ngoài)
  2. Đầu tư độc quyền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 独资

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

独资 nghĩa là gì?

独资 (dúzī) nghĩa là sở hữu hoàn toàn, đầu tư độc quyền.

独资 đọc thế nào?

独资 đọc là dúzī (pinyin).

Âm Hán Việt của 独资 là gì?

Âm Hán Việt của 独资 là "độc tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.