TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独语句

dúyǔjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨語句

Âm Hán Việt ĐỘC NGỮ CÚ

独语句 nghĩa là câu một từ.

Nghĩa của 独语句

dúyǔjù

ĐỘC NGỮ CÚphồn thể 獨語句
  1. Câu một từ

Câu hỏi thường gặp

独语句 nghĩa là gì?

独语句 (dúyǔjù) nghĩa là câu một từ.

独语句 đọc thế nào?

独语句 đọc là dúyǔjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 独语句 là gì?

Âm Hán Việt của 独语句 là "độc ngữ cú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.