TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狭窄

xiázhǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狹窄

Âm Hán Việt HIỆP TRÁCH

狭窄 nghĩa là hẹp.

Nghĩa của 狭窄

xiázhǎi

HIỆP TRÁCHTính từphồn thể 狹窄
  1. Hẹp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 狭窄

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 狭窄

  • 心胸狭窄 — Hẹp hòi; nhỏ nhen; không rộng lượng

Câu hỏi thường gặp

狭窄 nghĩa là gì?

狭窄 (xiázhǎi) nghĩa là hẹp.

狭窄 đọc thế nào?

狭窄 đọc là xiázhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 狭窄 là gì?

Âm Hán Việt của 狭窄 là "hiệp trách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.