狼井 nghĩa là Bẫy sói (trou de loup), bẫy phòng thủ thời trung cổ gồm hố kín với cọc nhọn.
Nghĩa của 狼井
lángjǐng
LANG TỈNH
Bẫy sói (trou de loup), bẫy phòng thủ thời trung cổ gồm hố kín với cọc nhọn
Câu hỏi thường gặp
狼井 nghĩa là gì?
狼井 (lángjǐng) nghĩa là Bẫy sói (trou de loup), bẫy phòng thủ thời trung cổ gồm hố kín với cọc nhọn.
狼井 đọc thế nào?
狼井 đọc là lángjǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 狼井 là gì?
Âm Hán Việt của 狼井 là "lang tỉnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.