TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狼号鬼哭

lángháoguǐkū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狼號鬼哭

狼号鬼哭 nghĩa là sói hú, quỷ khóc.

Nghĩa của 狼号鬼哭

lángháoguǐkū

phồn thể 狼號鬼哭
  1. nghĩa đen Sói hú, quỷ khóc (thành ngữ); tiếng la hét thảm thiết

Câu hỏi thường gặp

狼号鬼哭 nghĩa là gì?

狼号鬼哭 (lángháoguǐkū) nghĩa là sói hú, quỷ khóc.

狼号鬼哭 đọc thế nào?

狼号鬼哭 đọc là lángháoguǐkū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.