TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狼吞虎咽

lángtūnhǔyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狼吞虎嚥

狼吞虎咽 nghĩa là ăn ngấu nghiến, ăn như hổ đói, nhồi nhét.

Nghĩa của 狼吞虎咽

lángtūnhǔyàn

Cụm từphồn thể 狼吞虎嚥
  1. Ăn ngấu nghiến (thành ngữ); ăn như hổ đói
  2. Nhồi nhét

Câu hỏi thường gặp

狼吞虎咽 nghĩa là gì?

狼吞虎咽 (lángtūnhǔyàn) nghĩa là ăn ngấu nghiến, ăn như hổ đói, nhồi nhét.

狼吞虎咽 đọc thế nào?

狼吞虎咽 đọc là lángtūnhǔyàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.