TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狼图腾

Láng Túténg giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狼圖騰

Âm Hán Việt LANG ĐỒ ĐẰNG

狼图腾 nghĩa là Tô-tem Sói, tiểu thuyết của Lữ Gia Dân 吕嘉民 (Lǚ Jiāmín) tức Tương Nhung 姜戎 (Jiāng Róng).

Nghĩa của 狼图腾

Láng Túténg

LANG ĐỒ ĐẰNGphồn thể 狼圖騰tên riêng
  1. Tô-tem Sói, tiểu thuyết của Lữ Gia Dân 吕嘉民 (Lǚ Jiāmín) tức Tương Nhung 姜戎 (Jiāng Róng)

Câu hỏi thường gặp

狼图腾 nghĩa là gì?

狼图腾 (láng túténg) nghĩa là Tô-tem Sói, tiểu thuyết của Lữ Gia Dân 吕嘉民 (Lǚ Jiāmín) tức Tương Nhung 姜戎 (Jiāng Róng).

狼图腾 đọc thế nào?

狼图腾 đọc là Láng Túténg (pinyin).

Âm Hán Việt của 狼图腾 là gì?

Âm Hán Việt của 狼图腾 là "lang đồ đằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.