TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狼狈不堪

lángbèibùkān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狼狽不堪

Âm Hán Việt LANG BỐI BẤT KHAM

狼狈不堪 nghĩa là Bị đánh tơi tả và kiệt sức.

Nghĩa của 狼狈不堪

lángbèibùkān

LANG BỐI BẤT KHAMphồn thể 狼狽不堪
  1. Bị đánh tơi tả và kiệt sức
  2. Mắc kẹt trong thế tiến thoái lưỡng nan

Câu hỏi thường gặp

狼狈不堪 nghĩa là gì?

狼狈不堪 (lángbèibùkān) nghĩa là Bị đánh tơi tả và kiệt sức.

狼狈不堪 đọc thế nào?

狼狈不堪 đọc là lángbèibùkān (pinyin).

Âm Hán Việt của 狼狈不堪 là gì?

Âm Hán Việt của 狼狈不堪 là "lang bối bất kham".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.