TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狼狈为奸

lángbèiwéijiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狼狽為奸

Âm Hán Việt LANG BỐI VI GIAN

狼狈为奸 nghĩa là Kẻ ác thông đồng với nhau (thành ngữ); hợp tác chặt chẽ với ai đó (để làm điều xấu).

Nghĩa của 狼狈为奸

lángbèiwéijiān

LANG BỐI VI GIANCụm từphồn thể 狼狽為奸
  1. Kẻ ác thông đồng với nhau (thành ngữ); hợp tác chặt chẽ với ai đó (để làm điều xấu)

Câu hỏi thường gặp

狼狈为奸 nghĩa là gì?

狼狈为奸 (lángbèiwéijiān) nghĩa là Kẻ ác thông đồng với nhau (thành ngữ); hợp tác chặt chẽ với ai đó (để làm điều xấu).

狼狈为奸 đọc thế nào?

狼狈为奸 đọc là lángbèiwéijiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 狼狈为奸 là gì?

Âm Hán Việt của 狼狈为奸 là "lang bối vi gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.