TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猃狁

Xiǎnyǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獫狁

猃狁 nghĩa là Thuật ngữ thời nhà Chu cho một bộ tộc du mục phía bắc sau này gọi là Hung Nô 匈奴 (Xiōngnú) trong các triều Tần và Hán.

Nghĩa của 猃狁

Xiǎnyǔn

phồn thể 獫狁tên riêng
  1. Thuật ngữ thời nhà Chu cho một bộ tộc du mục phía bắc sau này gọi là Hung Nô 匈奴 (Xiōngnú) trong các triều Tần và Hán

Câu hỏi thường gặp

猃狁 nghĩa là gì?

猃狁 (xiǎnyǔn) nghĩa là Thuật ngữ thời nhà Chu cho một bộ tộc du mục phía bắc sau này gọi là Hung Nô 匈奴 (Xiōngnú) trong các triều Tần và Hán.

猃狁 đọc thế nào?

猃狁 đọc là Xiǎnyǔn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.