TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猇

xiāo giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 11

猇 nghĩa là Tiếng gầm hoặc rống của hổ.

Nghĩa của 猇

xiāo

  1. Tiếng gầm hoặc rống của hổ
  2. Đe dọa
  3. Làm sợ hãi

Câu hỏi thường gặp

猇 nghĩa là gì?

猇 (xiāo) nghĩa là Tiếng gầm hoặc rống của hổ.

猇 đọc thế nào?

猇 đọc là xiāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.