TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猊

ní giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貎

Âm Hán Việt NGHÊ
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: nghê

猊 nghĩa là động vật thần thoại, sư tử.

Nghĩa của 猊

ní

NGHÊ
  1. Động vật thần thoại
  2. Sư tử

ní

NGHÊphồn thể 貎
  1. Dã thú
  2. Ngựa hoang
  3. Sư tử
  4. Dạng phồn thể dùng sai của 貌
  5. Dạng giản thể dùng sai của 狻

Câu hỏi thường gặp

猊 nghĩa là gì?

猊 (ní) nghĩa là động vật thần thoại, sư tử.

猊 đọc thế nào?

猊 đọc là ní (pinyin).

Âm Hán Việt của 猊 là gì?

Âm Hán Việt của 猊 là "nghê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.