TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猎

liè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獵

Âm Hán Việt LẠP
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: lạp

猎 nghĩa là săn bắn.

Nghĩa của 猎

liè

LẠPphồn thể 獵
  1. Săn bắn

Từ ghép có 猎

Thành ngữ có 猎

  • 见猎心喜 — Thấy người khác đi săn, phấn khích nhớ lại cảm giác hồi hộp của cuộc săn

Câu hỏi thường gặp

猎 nghĩa là gì?

猎 (liè) nghĩa là săn bắn.

猎 đọc thế nào?

猎 đọc là liè (pinyin).

Âm Hán Việt của 猎 là gì?

Âm Hán Việt của 猎 là "lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.