TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猎取

lièqǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獵取

Âm Hán Việt LẠP THỦ

猎取 nghĩa là săn, tìm kiếm.

Nghĩa của 猎取

lièqǔ

LẠP THỦĐộng từphồn thể 獵取
  1. Săn
  2. ví dụ Tìm kiếm (danh tiếng, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 猎取

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

猎取 nghĩa là gì?

猎取 (lièqǔ) nghĩa là săn, tìm kiếm.

猎取 đọc thế nào?

猎取 đọc là lièqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 猎取 là gì?

Âm Hán Việt của 猎取 là "lạp thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.