TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猎场

lièchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獵場

Âm Hán Việt LẠP TRƯỜNG

猎场 nghĩa là bãi săn.

Nghĩa của 猎场

lièchǎng

LẠP TRƯỜNGDanh từphồn thể 獵場
  1. Bãi săn

Câu hỏi thường gặp

猎场 nghĩa là gì?

猎场 (lièchǎng) nghĩa là bãi săn.

猎场 đọc thế nào?

猎场 đọc là lièchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 猎场 là gì?

Âm Hán Việt của 猎场 là "lạp trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.