TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猛力

měnglì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÃNH LỰC

猛力 nghĩa là Với tất cả sức mạnh.

Nghĩa của 猛力

měnglì

MÃNH LỰCDanh từ, Phó từ
  1. Với tất cả sức mạnh
  2. Với lực đột ngột
  3. Một cách bạo lực
  4. Đập mạnh

Câu hỏi thường gặp

猛力 nghĩa là gì?

猛力 (měnglì) nghĩa là Với tất cả sức mạnh.

猛力 đọc thế nào?

猛力 đọc là měnglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 猛力 là gì?

Âm Hán Việt của 猛力 là "mãnh lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.