TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猛劲儿

měngjìnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 猛勁兒

猛劲儿 nghĩa là lao tới, tăng tốc nỗ lực.

Nghĩa của 猛劲儿

měngjìnr

phồn thể 猛勁兒
  1. Lao tới
  2. Tăng tốc nỗ lực
  3. Gấp đôi cố gắng

Câu hỏi thường gặp

猛劲儿 nghĩa là gì?

猛劲儿 (měngjìnr) nghĩa là lao tới, tăng tốc nỗ lực.

猛劲儿 đọc thế nào?

猛劲儿 đọc là měngjìnr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.