TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猛可

měngkě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÃNH KHẢ

猛可 nghĩa là đột nhiên, trong chớp mắt.

Nghĩa của 猛可

měngkě

MÃNH KHẢ
  1. Đột nhiên
  2. Trong chớp mắt

Câu hỏi thường gặp

猛可 nghĩa là gì?

猛可 (měngkě) nghĩa là đột nhiên, trong chớp mắt.

猛可 đọc thế nào?

猛可 đọc là měngkě (pinyin).

Âm Hán Việt của 猛可 là gì?

Âm Hán Việt của 猛可 là "mãnh khả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.