TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猛吃

měngchī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÃNH CẬT

猛吃 nghĩa là ăn ngấu nghiến, ăn lấy ăn để.

Nghĩa của 猛吃

měngchī

MÃNH CẬT
  1. Ăn ngấu nghiến
  2. Ăn lấy ăn để (thức ăn)

Câu hỏi thường gặp

猛吃 nghĩa là gì?

猛吃 (měngchī) nghĩa là ăn ngấu nghiến, ăn lấy ăn để.

猛吃 đọc thế nào?

猛吃 đọc là měngchī (pinyin).

Âm Hán Việt của 猛吃 là gì?

Âm Hán Việt của 猛吃 là "mãnh cật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.