TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猛增

měngzēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÃNH TĂNG

猛增 nghĩa là tăng mạnh, tăng trưởng nhanh.

Nghĩa của 猛增

měngzēng

MÃNH TĂNGĐộng từ
  1. Tăng mạnh
  2. Tăng trưởng nhanh

Câu hỏi thường gặp

猛增 nghĩa là gì?

猛增 (měngzēng) nghĩa là tăng mạnh, tăng trưởng nhanh.

猛增 đọc thế nào?

猛增 đọc là měngzēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 猛增 là gì?

Âm Hán Việt của 猛增 là "mãnh tăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.