TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

措手不及

cuòshǒubùjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỐ THỦ BẤT CẬP

措手不及 nghĩa là bị bất ngờ.

Nghĩa của 措手不及

cuòshǒubùjí

THỐ THỦ BẤT CẬPCụm từ
  1. Không có thời gian ứng phó (thành ngữ); bị bất ngờ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 措手不及

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

措手不及 nghĩa là gì?

措手不及 (cuòshǒubùjí) nghĩa là bị bất ngờ.

措手不及 đọc thế nào?

措手不及 đọc là cuòshǒubùjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 措手不及 là gì?

Âm Hán Việt của 措手不及 là "thố thủ bất cập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.