TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猪笼

zhūlóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豬籠

Âm Hán Việt TRƯ LUNG

猪笼 nghĩa là Khung tre hoặc khung kim loại hình trụ dùng để nhốt lợn khi vận chuyển.

Nghĩa của 猪笼

zhūlóng

TRƯ LUNGphồn thể 豬籠
  1. Khung tre hoặc khung kim loại hình trụ dùng để nhốt lợn khi vận chuyển

Từ ghép có 猪笼

Câu hỏi thường gặp

猪笼 nghĩa là gì?

猪笼 (zhūlóng) nghĩa là Khung tre hoặc khung kim loại hình trụ dùng để nhốt lợn khi vận chuyển.

猪笼 đọc thế nào?

猪笼 đọc là zhūlóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 猪笼 là gì?

Âm Hán Việt của 猪笼 là "trư lung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.