TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猫儿

māo'ér giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貓兒

Âm Hán Việt MIÊU NHI

猫儿 nghĩa là mèo con.

Nghĩa của 猫儿

māo'ér

MIÊU NHIDanh từphồn thể 貓兒
  1. Mèo con

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 猫儿

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 猫儿

  • 猫儿不在,老鼠玩的轻松自在。 Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806167

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

猫儿 nghĩa là gì?

猫儿 (māo'ér) nghĩa là mèo con.

猫儿 đọc thế nào?

猫儿 đọc là māo'ér (pinyin).

Âm Hán Việt của 猫儿 là gì?

Âm Hán Việt của 猫儿 là "miêu nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.