TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猫咪

māomī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貓咪

Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

猫咪 nghĩa là mèo con.

Nghĩa của 猫咪

māomī

Danh từphồn thể 貓咪
  1. Mèo con

Câu ví dụ với 猫咪

  • 猫咪很可爱。 Māomī hěn kě'ài.Mèo thì dễ thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10981526

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

猫咪 nghĩa là gì?

猫咪 (māomī) nghĩa là mèo con.

猫咪 đọc thế nào?

猫咪 đọc là māomī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.