TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猫儿山

Māo'érshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貓兒山

Âm Hán Việt MIÊU NHI SƠN

猫儿山 nghĩa là núi mèo con, quảng tây.

Nghĩa của 猫儿山

Māo'érshān

MIÊU NHI SƠNTên riêngphồn thể 貓兒山tên riêng
  1. Núi Mèo Con, Quảng Tây

Câu hỏi thường gặp

猫儿山 nghĩa là gì?

猫儿山 (māo'érshān) nghĩa là núi mèo con, quảng tây.

猫儿山 đọc thế nào?

猫儿山 đọc là Māo'érshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 猫儿山 là gì?

Âm Hán Việt của 猫儿山 là "miêu nhi sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.