TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猫叫声

māojiàoshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貓叫聲

Âm Hán Việt MIÊU KHIẾU THANH

猫叫声 nghĩa là tiếng meo.

Nghĩa của 猫叫声

māojiàoshēng

MIÊU KHIẾU THANHphồn thể 貓叫聲
  1. Tiếng meo

Câu hỏi thường gặp

猫叫声 nghĩa là gì?

猫叫声 (māojiàoshēng) nghĩa là tiếng meo.

猫叫声 đọc thế nào?

猫叫声 đọc là māojiàoshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 猫叫声 là gì?

Âm Hán Việt của 猫叫声 là "miêu khiếu thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.