TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猫哭老鼠

māokūlǎoshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貓哭老鼠

Âm Hán Việt MIÊU KHỐC LÃO THỬ

猫哭老鼠 nghĩa là mèo khóc chuột chết, giả vờ thương xót, nước mắt cá sấu.

Nghĩa của 猫哭老鼠

māokūlǎoshǔ

MIÊU KHỐC LÃO THỬphồn thể 貓哭老鼠
  1. Mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót
  2. Nước mắt cá sấu

Câu hỏi thường gặp

猫哭老鼠 nghĩa là gì?

猫哭老鼠 (māokūlǎoshǔ) nghĩa là mèo khóc chuột chết, giả vờ thương xót, nước mắt cá sấu.

猫哭老鼠 đọc thế nào?

猫哭老鼠 đọc là māokūlǎoshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 猫哭老鼠 là gì?

Âm Hán Việt của 猫哭老鼠 là "miêu khốc lão thử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.