猫哭耗子 (māokūhàozi) nghĩa là mèo khóc chuột chết, giả vờ thương xót, nước mắt cá sấu.
猫哭耗子 đọc thế nào?
猫哭耗子 đọc là māokūhàozi (pinyin).
Âm Hán Việt của 猫哭耗子 là gì?
Âm Hán Việt của 猫哭耗子 là "miêu khốc hao tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.