TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猫奴

māonú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貓奴

Âm Hán Việt MIÊU NÔ

猫奴 nghĩa là chủ mèo.

Nghĩa của 猫奴

māonú

MIÊU NÔDanh từphồn thể 貓奴
  1. Chủ mèo (từ mới khoảng năm 2013, hài hước)

Câu hỏi thường gặp

猫奴 nghĩa là gì?

猫奴 (māonú) nghĩa là chủ mèo.

猫奴 đọc thế nào?

猫奴 đọc là māonú (pinyin).

Âm Hán Việt của 猫奴 là gì?

Âm Hán Việt của 猫奴 là "miêu nô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.