TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猫娘

māoniáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貓娘

Âm Hán Việt MIÊU NƯƠNG

猫娘 nghĩa là cô gái mèo.

Nghĩa của 猫娘

māoniáng

MIÊU NƯƠNGDanh từphồn thể 貓娘
  1. Cô gái mèo

Câu hỏi thường gặp

猫娘 nghĩa là gì?

猫娘 (māoniáng) nghĩa là cô gái mèo.

猫娘 đọc thế nào?

猫娘 đọc là māoniáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 猫娘 là gì?

Âm Hán Việt của 猫娘 là "miêu nương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.