TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猫抓病

māozhuābìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貓抓病

Âm Hán Việt MIÊU TRẢO BỆNH

猫抓病 nghĩa là bệnh mèo cào, sốt mèo cào.

Nghĩa của 猫抓病

māozhuābìng

MIÊU TRẢO BỆNHphồn thể 貓抓病
  1. Bệnh mèo cào; sốt mèo cào

Câu hỏi thường gặp

猫抓病 nghĩa là gì?

猫抓病 (māozhuābìng) nghĩa là bệnh mèo cào, sốt mèo cào.

猫抓病 đọc thế nào?

猫抓病 đọc là māozhuābìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 猫抓病 là gì?

Âm Hán Việt của 猫抓病 là "miêu trảo bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.