TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猫沙

māoshā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貓沙

Âm Hán Việt MIÊU SA

猫沙 nghĩa là Cát vệ sinh cho mèo.

Nghĩa của 猫沙

māoshā

MIÊU SAphồn thể 貓沙
  1. Cát vệ sinh cho mèo
  2. Cát cho mèo đi vệ sinh

Câu hỏi thường gặp

猫沙 nghĩa là gì?

猫沙 (māoshā) nghĩa là Cát vệ sinh cho mèo.

猫沙 đọc thế nào?

猫沙 đọc là māoshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 猫沙 là gì?

Âm Hán Việt của 猫沙 là "miêu sa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.