TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猫眼

māoyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貓眼

Âm Hán Việt MIÊU NHÃN

猫眼 nghĩa là lỗ nhòm, ngọc mắt mèo.

Nghĩa của 猫眼

māoyǎn

MIÊU NHÃNDanh từphồn thể 貓眼
  1. Lỗ nhòm (trên cửa)
  2. khoáng vật học Ngọc mắt mèo

Câu hỏi thường gặp

猫眼 nghĩa là gì?

猫眼 (māoyǎn) nghĩa là lỗ nhòm, ngọc mắt mèo.

猫眼 đọc thế nào?

猫眼 đọc là māoyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 猫眼 là gì?

Âm Hán Việt của 猫眼 là "miêu nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.