TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猫科

māokē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貓科

Âm Hán Việt MIÊU KHOA

猫科 nghĩa là Họ Mèo (Felidae).

Nghĩa của 猫科

māokē

MIÊU KHOAphồn thể 貓科
  1. họ Họ Mèo (Felidae)

Câu hỏi thường gặp

猫科 nghĩa là gì?

猫科 (māokē) nghĩa là Họ Mèo (Felidae).

猫科 đọc thế nào?

猫科 đọc là māokē (pinyin).

Âm Hán Việt của 猫科 là gì?

Âm Hán Việt của 猫科 là "miêu khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.