TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

献殷勤

xiànyīnqín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獻殷勤

Âm Hán Việt HIẾN ÂN CẦN

献殷勤 nghĩa là Tỏ ra đặc biệt ân cần với (một cô gái hoặc chàng trai hấp dẫn, v.v.).

Nghĩa của 献殷勤

xiànyīnqín

HIẾN ÂN CẦNĐộng từphồn thể 獻殷勤
  1. Tỏ ra đặc biệt ân cần với (một cô gái hoặc chàng trai hấp dẫn, v.v.)
  2. Nịnh nọt (một chính trị gia có ảnh hưởng, v.v.)
  3. Cố gắng lấy lòng ai đó
  4. Tự làm cho mình được quý mến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 献殷勤

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

献殷勤 nghĩa là gì?

献殷勤 (xiànyīnqín) nghĩa là Tỏ ra đặc biệt ân cần với (một cô gái hoặc chàng trai hấp dẫn, v.v.).

献殷勤 đọc thế nào?

献殷勤 đọc là xiànyīnqín (pinyin).

Âm Hán Việt của 献殷勤 là gì?

Âm Hán Việt của 献殷勤 là "hiến ân cần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.