TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

王国维

Wáng Guówéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 王國維

Âm Hán Việt VƯƠNG QUỐC DUY

王国维 nghĩa là học giả nổi tiếng.

Nghĩa của 王国维

Wáng Guówéi

VƯƠNG QUỐC DUYphồn thể 王國維tên riêng
  1. Wang Guowei (1877-1927), học giả nổi tiếng

Câu hỏi thường gặp

王国维 nghĩa là gì?

王国维 (wáng guówéi) nghĩa là học giả nổi tiếng.

王国维 đọc thế nào?

王国维 đọc là Wáng Guówéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 王国维 là gì?

Âm Hán Việt của 王国维 là "vương quốc duy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.