TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

王杨卢骆

Wáng Yáng Lú Luò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 王楊盧駱

Âm Hán Việt VƯƠNG DƯƠNG LƯ LẠC

王杨卢骆 nghĩa là Viết tắt của Vương Bột 王勃 (Wáng Bó), Dương Quýnh 杨炯 (Yáng Jiǒng), Lư Chiếu Lân 卢照邻 (Lú Zhàolín), và Lạc Tân Vương 骆宾王 (Luò Bīnwáng), tức "Sơ Đường Tứ Kiệt".

Nghĩa của 王杨卢骆

Wáng Yáng Lú Luò

VƯƠNG DƯƠNG LƯ LẠCphồn thể 王楊盧駱tên riêng
  1. Viết tắt của Vương Bột 王勃 (Wáng Bó), Dương Quýnh 杨炯 (Yáng Jiǒng), Lư Chiếu Lân 卢照邻 (Lú Zhàolín), và Lạc Tân Vương 骆宾王 (Luò Bīnwáng), tức "Sơ Đường Tứ Kiệt"

Câu hỏi thường gặp

王杨卢骆 nghĩa là gì?

王杨卢骆 (wáng yáng lú luò) nghĩa là Viết tắt của Vương Bột 王勃 (Wáng Bó), Dương Quýnh 杨炯 (Yáng Jiǒng), Lư Chiếu Lân 卢照邻 (Lú Zhàolín), và Lạc Tân Vương 骆宾王 (Luò Bīnwáng), tức "Sơ Đường Tứ Kiệt".

王杨卢骆 đọc thế nào?

王杨卢骆 đọc là Wáng Yáng Lú Luò (pinyin).

Âm Hán Việt của 王杨卢骆 là gì?

Âm Hán Việt của 王杨卢骆 là "vương dương lư lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.