Một tên gọi khác của 西王母 (Xīwángmǔ), Tây Vương Mẫu
Câu hỏi thường gặp
王母 nghĩa là gì?
王母 (wángmǔ, wángmǔ) nghĩa là bà nội.
王母 đọc thế nào?
王母 đọc là wángmǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 王母 là gì?
Âm Hán Việt của 王母 là "vương mẫu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.