TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

王码

Wángmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 王碼

Âm Hán Việt VƯƠNG MÃ

王码 nghĩa là Mã Vương, giống như ngũ bút tự hình 五笔字型 (wǔbǐzìxíng), phương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán theo thứ tự nét, do Vương Vĩnh Dân 王永民 (Wáng Yǒngmín) phát minh năm 1983.

Nghĩa của 王码

Wángmǎ

VƯƠNG MÃphồn thể 王碼tên riêng
  1. Mã Vương, giống như ngũ bút tự hình 五笔字型 (wǔbǐzìxíng), phương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán theo thứ tự nét, do Vương Vĩnh Dân 王永民 (Wáng Yǒngmín) phát minh năm 1983

Câu hỏi thường gặp

王码 nghĩa là gì?

王码 (wángmǎ) nghĩa là Mã Vương, giống như ngũ bút tự hình 五笔字型 (wǔbǐzìxíng), phương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán theo thứ tự nét, do Vương Vĩnh Dân 王永民 (Wáng Yǒngmín) phát minh năm 1983.

王码 đọc thế nào?

王码 đọc là Wángmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 王码 là gì?

Âm Hán Việt của 王码 là "vương mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.