TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

王老五

wánglǎowǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VƯƠNG LÃO NGŨ

王老五 nghĩa là Người độc thân (nghĩa đen: đứa con thứ năm của gia đình họ Vương).

Nghĩa của 王老五

wánglǎowǔ

VƯƠNG LÃO NGŨ
  1. Người độc thân (nghĩa đen: đứa con thứ năm của gia đình họ Vương)

Câu hỏi thường gặp

王老五 nghĩa là gì?

王老五 (wánglǎowǔ) nghĩa là Người độc thân (nghĩa đen: đứa con thứ năm của gia đình họ Vương).

王老五 đọc thế nào?

王老五 đọc là wánglǎowǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 王老五 là gì?

Âm Hán Việt của 王老五 là "vương lão ngũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.