王维 nghĩa là Wang Wei (701-761), nhà thơ triều đại Đường.
Nghĩa của 王维
Wáng Wéi
VƯƠNG DUYphồn thể 王維tên riêng
Wang Wei (701-761), nhà thơ triều đại Đường
Câu hỏi thường gặp
王维 nghĩa là gì?
王维 (wáng wéi) nghĩa là Wang Wei (701-761), nhà thơ triều đại Đường.
王维 đọc thế nào?
王维 đọc là Wáng Wéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 王维 là gì?
Âm Hán Việt của 王维 là "vương duy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.