TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

王莽

Wáng Mǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VƯƠNG MÃNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “vương mãng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

王莽 nghĩa là Vương Mãng (45 TCN-23 SCN), soán ngôi và cai trị từ 9-23 giữa Tây Hán và Đông Hán.

Nghĩa của 王莽

Wáng Mǎng

VƯƠNG MÃNGtên riêng
  1. Vương Mãng (45 TCN-23 SCN), soán ngôi và cai trị từ 9-23 giữa Tây Hán và Đông Hán

Câu hỏi thường gặp

王莽 nghĩa là gì?

王莽 (wáng mǎng) nghĩa là Vương Mãng (45 TCN-23 SCN), soán ngôi và cai trị từ 9-23 giữa Tây Hán và Đông Hán.

王莽 đọc thế nào?

王莽 đọc là Wáng Mǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 王莽 là gì?

Âm Hán Việt của 王莽 là "vương mãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.